| Project | Strings | Strings of total | Words | Words of total | Needs editing | Checks | Suggestions | Comments |
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HiPER Scientific Calculator | 100.0% | 100.0% | 100.0% | 100.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | ||
|
|
||||||||||
| Language code | vi | |
|---|---|---|
| Text direction | Left to right | |
| Plural: Default plural 1 translation | ||
| Number of plurals | 1 | |
| Plural type | None | |
| Plurals | ||
| Plural equation | 0 |
|
| When | User | Action | Detail | Object | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 days ago | Committed changes | HiPER Scientific Calculator/Application - Vietnamese | |||
| 2 days ago | Translation changed | HiPER Scientific Calculator/Application - Vietnamese | |||
|
Máy tính
|
|||||
| 2 days ago | Translation changed | HiPER Scientific Calculator/Application - Vietnamese | |||
|
Bạn có thể thấy một dấu gạch ngang (vinculum) phía trên số <expr:DEC,%0>.
|
|||||
| 2 days ago | Translation changed | HiPER Scientific Calculator/Application - Vietnamese | |||
|
|
|||||
| 2 days ago | Translation changed | HiPER Scientific Calculator/Application - Vietnamese | |||
|
Máy tính có khả năng phát hiện
|
|||||
| 2 days ago | Committed changes | HiPER Scientific Calculator/Application - Vietnamese | |||
| 2 days ago | New translation | HiPER Scientific Calculator/Application - Vietnamese | |||
|
Nếu bạn nhấn phím một lần nữa khi bắt đầu tiết học, tiết học đó sẽ bị hủy.
|
|||||
| 2 days ago | New translation | HiPER Scientific Calculator/Application - Vietnamese | |||
|
Nhấn phím để bắt đầu chèn dấu chấm hoặc nhấn phím trong phần thập phân của số để thiết lập vị trí bắt đầu dấu chấm.
|
|||||
| 2 days ago | New translation | HiPER Scientific Calculator/Application - Vietnamese | |||
|
Cho phép bạn chèn dấu chấm vào số thập phân.
|
|||||
| 2 days ago | New translation | HiPER Scientific Calculator/Application - Vietnamese | |||
|
Máy tính phát hiện các số thập phân tuần hoàn. Nếu <b>Đánh dấu lặp lại bằng vinculum<n> được đặt, kết quả có dấu chấm sẽ được hiển thị ngắn hơn. Dấu chấm chỉ được hiển thị một lần và được đánh dấu bằng một đường ngang phía trên.
|
|||||
Activity in last 30 days
Activity in last year
There are no glossaries defined for this language.